Nghĩa của từ "get your wires crossed" trong tiếng Việt

"get your wires crossed" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

get your wires crossed

US /ɡɛt jʊər waɪərz krɔst/
UK /ɡɛt jɔː waɪəz krɒst/
"get your wires crossed" picture

Thành ngữ

hiểu lầm nhau, nhầm lẫn thông tin

to misunderstand someone or something, especially in communication

Ví dụ:
I think we got our wires crossed because I thought you were coming tomorrow, not today.
Tôi nghĩ chúng ta đã hiểu lầm nhau vì tôi tưởng bạn sẽ đến vào ngày mai, không phải hôm nay.
It seems like we've got our wires crossed about the meeting time.
Có vẻ như chúng ta đã hiểu lầm nhau về thời gian cuộc họp.